vội vã

  1. se hâter; se presser; se dépêcher
    • Vội vã đi về
      se hâter de rentrer
  2. à la hâte
    • Công việc làm vội vã
      travail fait à la hâte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vội vã"

vội vã
Cô ấy vội vã bước qua đường trước khi đèn đỏ bật sáng.